不得其门而入

不得其门而入
ménér
bất đắc kỳ môn nhi nhập

không tìm được cửa vào; không có cách nào gia nhập [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không tìm được cửa vào; không có cách nào gia nhập [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể vào được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.