不平等条约

不平等条约
píngděngtiáoyuē
bất bình đẳng điều ước

hiệp ước bất bình đẳng (các hiệp ước áp đặt điều kiện bất lợi lên Trung Quốc trong thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp ước bất bình đẳng (các hiệp ước áp đặt điều kiện bất lợi lên Trung Quốc trong thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20)

    • Các hiệp ước bất bình đẳng là nỗi nhục của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.