不可挽回

不可挽回
wǎnhuí
bất khả vãn hồi

không thể vãn hồi; không thể cứu vãn; không thể đảo ngược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể vãn hồi; không thể cứu vãn; không thể đảo ngược

    • Lỗi lầm này là không thể cứu vãn được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.