不可开交

不可开交
kāijiāo
bất khả khai giao

bận tối mắt; không thể gỡ ra được [thành ngữ]

1 nghĩa#29826
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bận tối mắt; không thể gỡ ra được [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy bận tối mắt tối mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.