不可分割

不可分割
fēn
bất khả phân cắt

không thể tách rời; bất khả phân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể tách rời; bất khả phân

    • Mảnh đất này là bất khả phân cắt.

  2. tính từ

    không thể tách rời; bất khả phân ly

    • Những quyền này là bất khả phân cắt.

  3. tính từ

    không thể tách rời; bất khả phân cắt

    • Chúng tôi là những người bạn không thể tách rời.

  4. tính từ

    không thể tách rời; bất khả phân chia

    • Hai vấn đề này là không thể tách rời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.