不加掩饰

不加掩饰
jiāyǎnshì
bất gia yểm sức

không che giấu; không úp mở; thẳng thắn không che đậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không che giấu; không úp mở; thẳng thắn không che đậy

    • Cảm xúc của anh ấy không hề che giấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.