不分高下

不分高下
fēngāoxià
bất phân cao hạ

ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]

    • Trình độ của hai người họ ngang nhau.

  2. tính từ

    không phân biệt hơn kém; ngang tài ngang sức

    • Trình độ của hai người họ không phân cao thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.