不分昼夜

不分昼夜
fēnzhòu
bất phân trú dạ

không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không phân biệt ngày đêm; ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

    • Họ làm việc ngày đêm.

  2. trạng từ

    ngày đêm không ngừng; không kể ngày đêm [thành ngữ]

    • Họ làm việc không ngừng nghỉ suốt ngày đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.