不主故常

不主故常
zhǔcháng
bất chủ cố thường

không câu nệ lề thói cũ; không bảo thủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không câu nệ lề thói cũ; không bảo thủ [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không theo lối cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.