不为酒困

不为酒困
wéijiǔkùn
bất vi tửu khốn

không bị rượu làm khổ; không nghiện rượu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không bị rượu làm khổ; không nghiện rượu

    • Anh ấy là một người không bị rượu làm phiền.

  2. tính từ

    không bị rượu làm mê loạn; biết uống rượu điều độ

    • Anh ấy là một người biết uống rượu có chừng mực.

  3. tính từ

    không bị rượu làm khổ; uống rượu không say

    • Anh ấy là một người không bị rượu làm khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.