Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下雨
下雨
hạ vũ
trời mưa; mưa
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#3301
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trời mưa; mưa
中天空中水落下来tiānkōng zhōng shuǐ luò xiàlai
- 。
Ngoài trời mưa rồi.
- ,。
Chiều nay có thể trời mưa, nhớ mang theo ô nhé.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下雨
Phồn thể下
hạ vũ
trời mưa; mưa
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#3301
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trời mưa; mưa
中天空中水落下来tiānkōng zhōng shuǐ luò xiàlai
- 。
Ngoài trời mưa rồi.
- ,。
Chiều nay có thể trời mưa, nhớ mang theo ô nhé.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.