晴天

晴天
qíngtiān
tình thiên

trời quang; ngày trời quang đãng

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#21798
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trời quang; ngày trời quang đãng

    • Hôm nay là một ngày nắng đẹp.

  2. danh từ

    ngày nắng; trời quang đãng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.