下逐客令

下逐客令
xiàzhúlìng
hạ trục khách lệnh

ra lệnh đuổi khách; tống cổ khách ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra lệnh đuổi khách; tống cổ khách ra

    • Anh ấy đã ra lệnh đuổi khách rồi.

  2. động từ

    ra lệnh đuổi khách; tống cổ (ai đó) ra cửa

    • Anh ấy đã đuổi khách rồi.

  3. động từ

    ra lệnh đuổi khách; tống cổ (ai đó) ra khỏi nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.