Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上边
phía trên; bên trên; mặt trên
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Sách ở phía trên.
- 。
Đặt túi lên trên kệ.
- 貳名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Trên mặt bàn có đặt một tách trà nóng.
- 參名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Xin hãy nhìn lên trên.
- 。
Trên mặt hộp có dán một nhãn giấy.
- 肆名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Trên cuốn sách có tên của tôi.
- 。
Dán nhãn lên mặt trên của hộp.
- 伍名danh từ
phía trên; bên trên; cấp trên
- 。
Máy bay đang bay phía trên những đám mây.
- 陸名danh từ
phía trên; bên trên; cấp trên
- 。
Những người ở trên đều đồng ý rồi.
- 。
Việc này cần phải chờ chỉ thị từ cấp trên.
- 柒名danh từ
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây
- ?
Trên đó viết gì vậy?
- 。
Phương pháp đã đề cập trên đây rất hiệu quả.
解字
GIẢI TỰphía trên; bên trên; mặt trên
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Sách ở phía trên.
- 。
Đặt túi lên trên kệ.
- 貳名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Trên mặt bàn có đặt một tách trà nóng.
- 參名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Xin hãy nhìn lên trên.
- 。
Trên mặt hộp có dán một nhãn giấy.
- 肆名danh từ
phía trên; bên trên; mặt trên
- 。
Trên cuốn sách có tên của tôi.
- 。
Dán nhãn lên mặt trên của hộp.
- 伍名danh từ
phía trên; bên trên; cấp trên
- 。
Máy bay đang bay phía trên những đám mây.
- 陸名danh từ
phía trên; bên trên; cấp trên
- 。
Những người ở trên đều đồng ý rồi.
- 。
Việc này cần phải chờ chỉ thị từ cấp trên.
- 柒名danh từ
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây
- ?
Trên đó viết gì vậy?
- 。
Phương pháp đã đề cập trên đây rất hiệu quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.