上边

上边
shàngbian
thượng biên

phía trên; bên trên; mặt trên

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#17541
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía trên; bên trên; mặt trên

    • Sách ở phía trên.

    • Đặt túi lên trên kệ.

  2. danh từ

    phía trên; bên trên; mặt trên

    • Trên mặt bàn có đặt một tách trà nóng.

  3. danh từ

    phía trên; bên trên; mặt trên

    • Xin hãy nhìn lên trên.

    • Trên mặt hộp có dán một nhãn giấy.

  4. danh từ

    phía trên; bên trên; mặt trên

    • Trên cuốn sách có tên của tôi.

    • Dán nhãn lên mặt trên của hộp.

  5. danh từ

    phía trên; bên trên; cấp trên

    • Máy bay đang bay phía trên những đám mây.

  6. danh từ

    phía trên; bên trên; cấp trên

    • Những người ở trên đều đồng ý rồi.

    • Việc này cần phải chờ chỉ thị từ cấp trên.

  7. danh từ

    như đã đề cập trên; nói trên; trên đây

    • Trên đó viết gì vậy?

    • Phương pháp đã đề cập trên đây rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.