下海

下海
xiàhǎi
hạ hải

ra biển; xuống biển (bơi lội...); (bóng) bỏ việc nhà nước để kinh doanh tư nhân

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27309
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra biển; xuống biển (bơi lội...); (bóng) bỏ việc nhà nước để kinh doanh tư nhân

    • Chúng ta cùng xuống biển bơi đi!

  2. động từ

    ra khơi; (bóng) bước vào thương trường; bỏ việc nhà nước để kinh doanh

    • Anh ấy thích ra biển bơi.

  3. động từ

    (bóng) liều thân thử sức; bỏ việc ổn định để kinh doanh; (uyển) sa vào nghề mại dâm

    • Anh ấy đã nghỉ việc và ra kinh doanh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.