上次

上次
shàng
thượng thứ

lần trước; lần trước đó

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1193
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lần trước; lần trước đó

    以前发生过的某一次yǐqián fāshēngguò de mǒu yī cì

    • Lần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.

    • Cuốn sách bạn mượn lần trước vẫn chưa trả lại cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.