Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下楼
下楼
hạ lâu
xuống lầu; xuống cầu thang
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8361
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống lầu; xuống cầu thang
中从楼上走到楼下cóng lóushàng zǒu dào lóuxià
- 。
Anh ấy xuống lầu mua đồ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下楼
Phồn thể下樓
hạ lâu
xuống lầu; xuống cầu thang
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8361
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống lầu; xuống cầu thang
中从楼上走到楼下cóng lóushàng zǒu dào lóuxià
- 。
Anh ấy xuống lầu mua đồ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.