下放

下放
xiàfàng
hạ phóng

phân cấp; giao quyền; (lịch sử) đưa đi lao động ở nông thôn/cơ sở

3 nghĩa#43163
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân cấp; giao quyền; (lịch sử) đưa đi lao động ở nông thôn/cơ sở

    • Họ ủy quyền cho địa phương.

  2. động từ

    phân cấp; giao quyền cho cấp dưới; (lịch sử) đưa đi lao động ở nông thôn

    • Chính phủ quyết định phân quyền.

  3. động từ

    điều động (cán bộ) xuống cơ sở hoặc nông thôn; hạ phóng

    • Anh ấy bị giáng chức xuống nông thôn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.