知青

知青
zhīqīng
tri thanh

thanh niên có học (nhất là những người được cử đi làm việc ở vùng nông thôn trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên có học (nhất là những người được cử đi làm việc ở vùng nông thôn trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa)

    • Anh ấy là một thanh niên trí thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.