Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
知青
知青
tri thanh
thanh niên có học (nhất là những người được cử đi làm việc ở vùng nông thôn trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên có học (nhất là những người được cử đi làm việc ở vùng nông thôn trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa)
- 。
Anh ấy là một thanh niên trí thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知青
Phồn thể知
tri thanh
thanh niên có học (nhất là những người được cử đi làm việc ở vùng nông thôn trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên có học (nhất là những người được cử đi làm việc ở vùng nông thôn trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa)
- 。
Anh ấy là một thanh niên trí thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc