Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下垂
下垂
hạ thuỳ
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
6 nghĩa#30535
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
- 。
Cành cây rủ xuống rồi.
- 貳动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
- 。
Cành cây rủ xuống.
- 參
rũ xuống; xệ xuống; thõng xuống
- 肆
rủ xuống; xệ xuống; sa xuống
- 伍
rủ xuống; cụp xuống; sa xuống
- 陸
sa (y học); rủ xuống; xệ xuống
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下垂
Phồn thể下
hạ thuỳ
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
6 nghĩa#30535
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống
- 。
Cành cây rủ xuống rồi.
- 貳动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
- 。
Cành cây rủ xuống.
- 參
rũ xuống; xệ xuống; thõng xuống
- 肆
rủ xuống; xệ xuống; sa xuống
- 伍
rủ xuống; cụp xuống; sa xuống
- 陸
sa (y học); rủ xuống; xệ xuống
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.