枝条

枝条
zhītiáo
chi điều

nhánh cây; chạc cây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    • Cành cây này rất dài.

  2. danh từ

    cành nhỏ; nhánh cây

  3. danh từ

    cành; cành cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.