Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下厨
下厨
hạ trù
vào bếp; xuống bếp nấu ăn
2 nghĩa#27496
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vào bếp; xuống bếp nấu ăn
- 貳动động từ
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
- 。
Anh ấy thích nấu ăn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下厨
Phồn thể下廚
hạ trù
vào bếp; xuống bếp nấu ăn
2 nghĩa#27496
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vào bếp; xuống bếp nấu ăn
- 貳动động từ
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
- 。
Anh ấy thích nấu ăn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.