上车

上车
shàngchē
thượng xa

lên xe; lên tàu

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1694
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên xe; lên tàu

    进入汽车、公交车或火车等交通工具jìnrù qìchē、gōngjiāochē huò huǒchē děng jiāotōng gōngjù

    • Mời mọi người nhanh chóng lên xe.

    • Vừa lên xe, cô ấy liền phát hiện mình quên mang ví.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.