上船

上船
shàngchuán
thượng thuyền

lên thuyền; lên tàu

1 nghĩa#6125
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên thuyền; lên tàu

    从陆地进入船内,坐在船上cóng lùdì jìnrù chuánnèi, zuòzài chuán shang

    • Chúng ta lên thuyền thôi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.