上级领导

上级领导
shànglǐngdǎo
thượng cấp lãnh đạo

lãnh đạo cấp trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh đạo cấp trên

    • Ông ấy là một lãnh đạo cấp cao.

  2. danh từ

    lãnh đạo cấp trên; cấp trên

    • Lãnh đạo cấp trên đã phê duyệt kế hoạch của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.