Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上级领导
上级领导
thượng cấp lãnh đạo
lãnh đạo cấp trên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh đạo cấp trên
- 。
Ông ấy là một lãnh đạo cấp cao.
- 貳名danh từ
lãnh đạo cấp trên; cấp trên
- 。
Lãnh đạo cấp trên đã phê duyệt kế hoạch của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
上级领导
Phồn thể上級領導
thượng cấp lãnh đạo
lãnh đạo cấp trên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh đạo cấp trên
- 。
Ông ấy là một lãnh đạo cấp cao.
- 貳名danh từ
lãnh đạo cấp trên; cấp trên
- 。
Lãnh đạo cấp trên đã phê duyệt kế hoạch của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.