之上

之上
zhīshàng
chi thượng

phía trên; bên trên; mặt trên

1 nghĩa#5524
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    phía trên; bên trên; mặt trên

    在某个东西或某个位置的上面;更高的地位zài mǒu gè dōngxi huò mǒu gè wèizhì de shàngmiàn;gèng gāo de dìwèi

    • Trên bàn có một quyển sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.