登山

登山
dēngshān
đăng sơn

leo núi; trèo núi

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#13320
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo núi; trèo núi

    爬上高的山páshàng gāo de shān

    • Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.

  2. động từ

    leo núi; trèo núi

    爬上高山或山峰的运动páshàng gāoshān huò shānfēng de yùndòng

    • Tôi thích leo núi.

  3. động từ

    leo núi; leo núi thể thao

    爬上高山的运动或活动páshang gāoshān de yùndòng huò huódòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.