Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上升趋势
上升趋势
thượng thăng xu thế
xu hướng tăng; đà tăng lên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng tăng; đà tăng lên
- 。
Nền kinh tế đang cho thấy một xu hướng tăng trưởng.
- 貳名danh từ
xu hướng tăng; xu thế đi lên
- 。
Ngành này có xu hướng tăng trưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上升趋势
Phồn thể上升趨勢
thượng thăng xu thế
xu hướng tăng; đà tăng lên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng tăng; đà tăng lên
- 。
Nền kinh tế đang cho thấy một xu hướng tăng trưởng.
- 貳名danh từ
xu hướng tăng; xu thế đi lên
- 。
Ngành này có xu hướng tăng trưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.