Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上刀山,下火海
trèo núi dao, lội biển lửa (dám đương đầu mọi gian khổ nguy hiểm) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
trèo núi dao, lội biển lửa (dám đương đầu mọi gian khổ nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng lên núi đao, xuống biển lửa.
- 貳动động từ
trèo núi dao, lội biển lửa; chịu đựng mọi gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
- ,,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng vào sinh ra tử.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
trèo núi dao, lội biển lửa (dám đương đầu mọi gian khổ nguy hiểm) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
trèo núi dao, lội biển lửa (dám đương đầu mọi gian khổ nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng lên núi đao, xuống biển lửa.
- 貳动động từ
trèo núi dao, lội biển lửa; chịu đựng mọi gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]
- ,,。
Vì bạn, tôi sẵn lòng vào sinh ra tử.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.