Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上位概念
上位概念
thượng vị khái niệm
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
- “”“”。
“Trái cây” là khái niệm thượng vị của “táo”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
上位概念
Phồn thể上
thượng vị khái niệm
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khái niệm cấp trên; khái niệm bao quát
- “”“”。
“Trái cây” là khái niệm thượng vị của “táo”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.