上下五千年

上下五千年
ShàngxiàQiānnián
thượng hạ ngũ thiên niên

Thượng Hạ Ngũ Thiên Niên (bộ sách lịch sử Trung Quốc 5000 năm của Tào Dư Chương, gồm ba tập)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thượng Hạ Ngũ Thiên Niên (bộ sách lịch sử Trung Quốc 5000 năm của Tào Dư Chương, gồm ba tập)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.