三道眉草鹀

三道眉草鹀
sāndàoméicǎo

chim sẻ đồng cỏ lông mày ba vạch (Emberiza cioides)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chim sẻ đồng cỏ lông mày ba vạch (Emberiza cioides)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.