三角柱体

三角柱体
sānjiǎozhù
tam giác trụ thể

lăng trụ tam giác (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lăng trụ tam giác (toán học)

    • Hình lăng trụ tam giác có năm mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.