三藏法师

三藏法师
Sānzàngshī
tam tạng pháp sư

Tam Tạng Pháp Sư; (đặc biệt chỉ) nhà sư thông thạo Tam Tạng kinh điển; (cụ thể) Huyền Trang (602-664)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tam Tạng Pháp Sư; (đặc biệt chỉ) nhà sư thông thạo Tam Tạng kinh điển; (cụ thể) Huyền Trang (602-664)

    • Tam Tạng Pháp Sư là một nhà sư thời nhà Đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.