三纲五常

三纲五常
sāngāngcháng
tam cương ngũ thường

tam cương ngũ thường (ba mối quan hệ căn bản và năm đức tính thường hằng trong đạo Nho) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tam cương ngũ thường (ba mối quan hệ căn bản và năm đức tính thường hằng trong đạo Nho) [thành ngữ]

    • Tam cương ngũ thường là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

  2. danh từ

    tam cương ngũ thường (ba giềng mối: vua-tôi, cha-con, chồng-vợ; năm đức thường: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.