三番五次

三番五次
sānfān
tam phiên ngũ thứ

nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]

    • Anh ấy hỏi tôi hết lần này đến lần khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.