Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三心二意
三心二意
tam tâm nhị ý
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn ba phải, không làm tốt được việc gì.
- 貳形tính từ
do dự, thiếu quyết tâm; lòng dạ không chuyên nhất [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nửa vời, không làm tốt được việc gì.
- 參形tính từ
do dự, lưỡng lự; không chuyên tâm [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
三心二意
Phồn thể三
tam tâm nhị ý
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn ba phải, không làm tốt được việc gì.
- 貳形tính từ
do dự, thiếu quyết tâm; lòng dạ không chuyên nhất [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nửa vời, không làm tốt được việc gì.
- 參形tính từ
do dự, lưỡng lự; không chuyên tâm [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.