三心二意

三心二意
sānxīnèr
tam tâm nhị ý

ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ba phải, không làm tốt được việc gì.

  2. tính từ

    do dự, thiếu quyết tâm; lòng dạ không chuyên nhất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nửa vời, không làm tốt được việc gì.

  3. tính từ

    do dự, lưỡng lự; không chuyên tâm [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.