全心全意

全心全意
quánxīnquán
toàn tâm toàn ý

hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13349
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

    完全用心思和感情去做某事wánquán yòngyāng xīnsi hé gǎnqíng qù zuò mǒushì

    • Anh ấy làm việc hết lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.