一心一意

一心一意
xīn
nhất tâm nhất ý

một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#35002
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

  2. tính từ

    một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

  3. động từ

    một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

  4. động từ

    một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.