Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三寸不烂之舌
三寸不烂之舌
tam thốn bất lạn chi thiệt
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có một cái lưỡi không thối ba tấc.
- 貳名danh từ
lưỡi ba tấc không thối (tài ăn nói lưu loát) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tài ăn nói lưu loát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三寸不烂之舌
Phồn thể三寸不爛之舌
tam thốn bất lạn chi thiệt
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có một cái lưỡi không thối ba tấc.
- 貳名danh từ
lưỡi ba tấc không thối (tài ăn nói lưu loát) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tài ăn nói lưu loát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.