Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三姑六婆
三姑六婆
tam cô lục bà
chín loại phụ nữ có nghề nghiệp bất hảo (ni cô, đạo cô, bói toán, mai mối, bà đỡ, lang băm...) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chín loại phụ nữ có nghề nghiệp bất hảo (ni cô, đạo cô, bói toán, mai mối, bà đỡ, lang băm...) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không thích giao du với những người phụ nữ có nghề nghiệp không đứng đắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三姑六婆
Phồn thể三
tam cô lục bà
chín loại phụ nữ có nghề nghiệp bất hảo (ni cô, đạo cô, bói toán, mai mối, bà đỡ, lang băm...) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chín loại phụ nữ có nghề nghiệp bất hảo (ni cô, đạo cô, bói toán, mai mối, bà đỡ, lang băm...) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không thích giao du với những người phụ nữ có nghề nghiệp không đứng đắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.