三头六臂

三头六臂
sāntóuliù
tam đầu lục tý

ba đầu sáu tay (có tài năng phi thường, siêu phàm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ba đầu sáu tay (có tài năng phi thường, siêu phàm) [thành ngữ]

  2. danh từ

    ba đầu sáu tay; tài năng siêu phàm [thành ngữ]

    • Anh ấy có ba đầu sáu tay, việc gì cũng làm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.