三合会

三合会
sānhuì
tam hợp hội

Tam Hợp Hội; hội tam hợp (tổ chức tội phạm người Hoa)

2 nghĩa#33770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tam Hợp Hội; hội tam hợp (tổ chức tội phạm người Hoa)

    • Tam hợp hội là một tổ chức tội phạm.

  2. danh từ

    Tam Hợp Hội (hội bí mật chống Mãn Thanh thời nhà Thanh; hội Tam Hợp)

    • Tam hợp hội là một tổ chức bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.