三十六计

三十六计
sānshíliù
tam thập lục kế

Ba mươi sáu kế (bộ sách cổ về các mưu lược dùng trong chính trị, chiến tranh và giao tiếp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ba mươi sáu kế (bộ sách cổ về các mưu lược dùng trong chính trị, chiến tranh và giao tiếp)

    • Ba mươi sáu kế là binh pháp cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Ba mươi sáu kế; Tam Thập Lục Kế (bộ sách binh pháp cổ gồm 36 kế sách)

    • Tam thập lục kế là binh pháp cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.