三北防护林

三北防护林
SānběiFánglín
tam bắc phòng hộ lâm

Dự án trồng rừng phòng hộ Tam Bắc (chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sự mở rộng của sa mạc, bắt đầu năm 1978, dự kiến hoàn thành năm 2050)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Dự án trồng rừng phòng hộ Tam Bắc (chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sự mở rộng của sa mạc, bắt đầu năm 1978, dự kiến hoàn thành năm 2050)

    • Vành đai xanh Tam Bắc là một dự án trồng rừng quy mô lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.