三五成群

三五成群
sānchéngqún
tam ngũ thành quần

tụm năm tụm ba [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tụm năm tụm ba [thành ngữ]

    • Bọn trẻ chơi đùa thành từng nhóm nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.