万代千秋

万代千秋
wàndàiqiānqiū
vạn đại thiên thu

muôn đời ngàn năm; mãi mãi trường tồn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn đời ngàn năm; mãi mãi trường tồn [thành ngữ]

    • Muôn đời ngàn thu, bất hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.