七零八碎

七零八碎
língsuì
thất linh bát toái

vụn vặt; lặt vặt; linh tinh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vụn vặt; lặt vặt; linh tinh [thành ngữ]

    • Những thứ này lộn xộn hết cả.

  2. tính từ

    lặt vặt; vụn vặt; tản mác khắp nơi [thành ngữ]

    • Những thứ này đều vụn vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.