七情六欲

七情六欲
qíngliù
thất tình lục dục

thất tình lục dục (bảy cảm xúc và sáu ham muốn của con người) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thất tình lục dục (bảy cảm xúc và sáu ham muốn của con người) [thành ngữ]

    • Con người có thất tình lục dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.