鸦雀无声

鸦雀无声
quèshēng
nha tước vô thanh

im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]

    • Trong lớp học im phăng phắc.

  2. tính từ

    im lặng như tờ; không một tiếng động [thành ngữ]

    • Trong lớp học im ắng như tờ.

  3. tính từ

    im phăng phắc; lặng như tờ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.