Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
鸦雀无声
鸦雀无声
nha tước vô thanh
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
- 。
Trong lớp học im phăng phắc.
- 貳形tính từ
im lặng như tờ; không một tiếng động [thành ngữ]
- 。
Trong lớp học im ắng như tờ.
- 參形tính từ
im phăng phắc; lặng như tờ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
鸦雀无声
Phồn thể鴉雀無聲
nha tước vô thanh
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
im phăng phắc; yên lặng như tờ [thành ngữ]
- 。
Trong lớp học im phăng phắc.
- 貳形tính từ
im lặng như tờ; không một tiếng động [thành ngữ]
- 。
Trong lớp học im ắng như tờ.
- 參形tính từ
im phăng phắc; lặng như tờ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)